Hình nền cho padrone
BeDict Logo

padrone

/pɑˈdroʊn/ /pəˈdroʊn/

Định nghĩa

noun

Người bảo trợ, người bảo vệ.

Ví dụ :

Vị doanh nhân giàu có đóng vai trò như một người bảo trợ, quyên góp hào phóng cho trường học địa phương để đảm bảo tương lai của nó.
noun

Ông chủ, người bảo kê.

Ví dụ :

Cảnh sát đã bắt giữ ông chủ vì bóc lột những cậu bé mà hắn đưa từ Ý sang để làm người biểu diễn đường phố, chiếm đoạt hết tiền bạc của chúng.