noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bảo trợ, người bảo vệ. A patron; a protector. Ví dụ : "The wealthy businessman acted as the padrone, donating generously to the local school to ensure its future. " Vị doanh nhân giàu có đóng vai trò như một người bảo trợ, quyên góp hào phóng cho trường học địa phương để đảm bảo tương lai của nó. person job business society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ tàu, thuyền trưởng (tàu nhỏ). The master of a small coaster in the Mediterranean. Ví dụ : "The padrone steered his small coaster into the bustling port, expertly navigating between the larger ships. " Vị chủ tàu, đồng thời là thuyền trưởng, lái con tàu nhỏ của mình vào cảng nhộn nhịp, khéo léo luồn lách giữa những con tàu lớn hơn. nautical job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ông chủ, người bảo kê. A man who imports, and controls the earnings of, Italian labourers, street musicians, child beggars, etc. Ví dụ : "The police arrested the padrone for exploiting the young boys he brought over from Italy to work as street performers. " Cảnh sát đã bắt giữ ông chủ vì bóc lột những cậu bé mà hắn đưa từ Ý sang để làm người biểu diễn đường phố, chiếm đoạt hết tiền bạc của chúng. person job business economy society history inhuman work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc