Hình nền cho papilionaceous
BeDict Logo

papilionaceous

/pəˌpɪlɪəˈneɪʃəs/ /pəˌpɪljəˈneɪʃəs/

Định nghĩa

adjective

Hình bướm, Có hình dạng cánh bướm.

Ví dụ :

Hoa đậu thơm dễ nhận biết nhờ hình dạng cánh bướm đặc trưng, trông như một chú bướm mỏng manh đang xòe cánh.
adjective

Hình bướm, giống cánh bướm.

Ví dụ :

Hoa đậu thơm có hình dạng giống cánh bướm rất đặc trưng, với những "cánh" hoa to, sặc sỡ và những cánh hình thuyền nhỏ hơn.
adjective

Thuộc về họ đậu.

Ví dụ :

Hoa đậu thơm có cánh hoa thuộc họ đậu đặc trưng, với cánh cờ, cánh bên và cánh thìa riêng biệt, là một loài hoa được yêu thích trong các khu vườn nhà quê.