noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùm lông, mào lông. The markedly reduced sepals of an Asteraceae floret that take the form of trichomes or scale attached to the ovary or seed. Ví dụ : "The wind caught the dandelion's pappus, scattering the tiny seeds across the field. " Gió thổi vào chùm lông của hoa bồ công anh, làm phát tán những hạt giống nhỏ li ti khắp cánh đồng. plant biology part seed nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tơ máu. The first hair on the chin. Ví dụ : ""He was so proud of the faint pappus appearing on his chin; it meant he was finally starting to look like a young man." " Anh ấy rất tự hào về lớp tơ máu mờ nhạt vừa mới xuất hiện trên cằm; nó cho thấy cuối cùng anh ấy cũng bắt đầu ra dáng một chàng trai trẻ. body appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc