verb🔗ShareTham số hóa, biểu diễn bằng tham số. To describe in terms of parameters."The software parameterized the image size, allowing users to easily adjust the width and height independently. "Phần mềm đã tham số hóa kích thước ảnh, cho phép người dùng dễ dàng điều chỉnh chiều rộng và chiều cao một cách riêng biệt.technicalmathcomputingscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTham số hóa. To rewrite (a database query, etc.) as a template into which parameters can be inserted."The programmer parameterized the search query, allowing users to easily find different products by specifying the product name and price range. "Lập trình viên đã tham số hóa truy vấn tìm kiếm, cho phép người dùng dễ dàng tìm các sản phẩm khác nhau bằng cách chỉ định tên sản phẩm và khoảng giá.computingtechnicalsysteminternetmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc