Hình nền cho parameterized
BeDict Logo

parameterized

/pəˈræmɪtəˌraɪzd/ /pəˈræmətəˌraɪzd/

Định nghĩa

verb

Tham số hóa, biểu diễn bằng tham số.

Ví dụ :

Phần mềm đã tham số hóa kích thước ảnh, cho phép người dùng dễ dàng điều chỉnh chiều rộng và chiều cao một cách riêng biệt.
verb

Ví dụ :

Lập trình viên đã tham số hóa truy vấn tìm kiếm, cho phép người dùng dễ dàng tìm các sản phẩm khác nhau bằng cách chỉ định tên sản phẩm và khoảng giá.