noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng ngủ, áo khoác ngủ. A long outer garment for women, usually sheer and made of chiffon and often sold with matching nightgown, negligee or underwear Ví dụ : "After her relaxing bath, she slipped into a silky pink peignoir before starting her evening skincare routine. " Sau khi tắm thư giãn xong, cô ấy khoác lên mình chiếc áo choàng ngủ lụa màu hồng trước khi bắt đầu quy trình chăm sóc da buổi tối. wear style appearance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng cắt tóc. A cape worn to protect the clothes at the barbers / hairdressers Ví dụ : "Before going to the hairdresser, she put on her peignoir to protect her nice dress. " Trước khi đến tiệm làm tóc, cô ấy mặc áo choàng cắt tóc để bảo vệ chiếc váy đẹp của mình. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc