noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo kiệt, bủn xỉn. Reluctance to spend money; thrift or parsimony Ví dụ : "The company's penny-pinching led to outdated equipment and low employee morale. " Sự keo kiệt của công ty đã dẫn đến việc thiết bị lạc hậu và tinh thần làm việc của nhân viên xuống thấp. economy business finance value attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo kiệt, bủn xỉn. Instance of extreme economy. Ví dụ : "Her penny-pinching at the grocery store, like buying only the cheapest brands, allowed her to save money for a new car. " Việc keo kiệt khi mua sắm ở siêu thị, như chỉ mua những nhãn hiệu rẻ nhất, đã giúp cô ấy tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe mới. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo kiệt, bủn xỉn. Reluctant to spend money; close-fisted Ví dụ : "My uncle is quite penny-pinching, so he always looks for the cheapest gas, even if it's far away. " Chú tôi khá keo kiệt, nên lúc nào chú cũng tìm mua xăng rẻ nhất, dù có xa đến đâu đi nữa. attitude character economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc