BeDict Logo

ponded

/ˈpɒndɪd/ /ˈpɑːndɪd/
Hình ảnh minh họa cho ponded: Đắp đập, ngăn dòng, tích nước.
 - Image 1
ponded: Đắp đập, ngăn dòng, tích nước.
 - Thumbnail 1
ponded: Đắp đập, ngăn dòng, tích nước.
 - Thumbnail 2
verb

Đắp đập, ngăn dòng, tích nước.

Trận mưa lớn đã ngăn nước lại trên cánh đồng, tạo thành một cái hồ tạm thời, rồi từ từ biến mất khi mặt trời làm nước bốc hơi.