Hình nền cho ponded
BeDict Logo

ponded

/ˈpɒndɪd/ /ˈpɑːndɪd/

Định nghĩa

verb

Đắp đập, ngăn dòng, tích nước.

Ví dụ :

Trận mưa lớn đã ngăn nước lại trên cánh đồng, tạo thành một cái hồ tạm thời, rồi từ từ biến mất khi mặt trời làm nước bốc hơi.