Hình nền cho poof
BeDict Logo

poof

/pʊf/ /puːf/

Định nghĩa

noun

Rắm, tiếng rắm.

Ví dụ :

Trong lúc thi im lặng, mọi người đều nghe thấy một tiếng rắm bất ngờ và ngượng ngùng từ cuối phòng.