Hình nền cho cornucopia
BeDict Logo

cornucopia

/ˌkɔː.nəˈkəʊ.pi.ə/ /ˌkɔːɹ.njəˈkoʊ.pi.ə/

Định nghĩa

noun

Sừng dê đựng đầy hoa quả, sung túc, dồi dào.

Ví dụ :

Gian hàng bán bánh ở trường hôm đó thật sự là một cái sừng dê đựng đầy những món ngon ngọt, với bánh quy, bánh ngọt, bánh nướng và tart trái cây chất đầy bàn, trông vô cùng phong phú và hấp dẫn.
noun

Sừng dê, sừng sung túc.

Ví dụ :

Bàn tiệc Lễ Tạ Ơn được trang trí bằng một chiếc sừng sung túc (sừng dê) đầy ắp táo, nho và các loại trái cây mùa thu khác.