Hình nền cho prohibitions
BeDict Logo

prohibitions

/ˌpɹoʊɪˈbɪʃənz/ /ˌpɹɒɪɪˈbɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự cấm đoán, lệnh cấm.

Ví dụ :

Những lệnh cấm sử dụng điện thoại di động trong giờ học của trường được thực thi rất nghiêm ngặt.
noun

Ví dụ :

Tại một số quốc gia, lệnh cấm đối với rượu khiến người dân phải tìm những cách sáng tạo để có được nó.