noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó con, chó con mới đẻ. A young dog, wolf, fox, seal, or shark, or the young of certain other animals. Ví dụ : "The dog has had that bed since he was just a pup." Con chó đã có cái giường đó từ khi nó chỉ là một con chó con. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma mới, Lính mới, Người non nớt. A young, inexperienced person. Ví dụ : "The new teacher is a mere pup." Thầy giáo mới chỉ là một lính mới thôi. person age character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó con, cún con. Any cute dog, regardless of age. Ví dụ : "My pup likes to run as fast as he can, yet cannot always stop in time!" Con cún nhà tôi thích chạy nhanh hết sức có thể, nhưng mà không phải lúc nào cũng dừng lại kịp! animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơ moóc ngắn, Đoạn moóc nối. A short semi-trailer used jointly with a dolly and another semi-trailer to create a twin trailer. Ví dụ : "The trucking company used a pup to transport the large shipment of furniture. " Công ty vận tải đã dùng một đoạn moóc nối (pup) để chở lô hàng nội thất lớn. vehicle technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ con. To give birth to pups. Ví dụ : "Our golden retriever, Goldie, is expected to pup any day now. " Chó golden nhà mình, Goldie, sắp đẻ con đến nơi rồi. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc