Hình nền cho trucking
BeDict Logo

trucking

/ˈtɹʌkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lái xe tải, chở hàng bằng xe tải.

Ví dụ :

""My dad's been trucking for 20 years; he's seen a lot of the country." "
Bố tôi chạy xe tải chở hàng được 20 năm rồi; bố đi nhiều nơi trên đất nước này lắm.
verb

Kiên trì, bền bỉ, chịu đựng.

Ví dụ :

"Keep on trucking!"
Cứ tiếp tục bền bỉ lên nhé!