verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyết định, định, dự định, lên kế hoạch. To have set as one's purpose; resolve to accomplish; intend; plan. Ví dụ : "She purposed to finish her homework before watching television. " Cô ấy quyết tâm làm xong bài tập về nhà trước khi xem ti vi. plan attitude action philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được thiết kế, được định hình. (passive) To design for some purpose. Ví dụ : "The new classroom was purposed for interactive learning, with movable desks and a large projector screen. " Phòng học mới được thiết kế để phục vụ cho việc học tương tác, với bàn ghế di động và màn hình máy chiếu lớn. plan function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn luận, thảo luận. To discourse. Ví dụ : "Having purposed about the benefits of recycling, the students then started the activity. " Sau khi bàn luận về những lợi ích của việc tái chế, các bạn học sinh bắt đầu hoạt động. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có chủ ý, cố ý. Intentional, deliberate. Ví dụ : "The purposed delay in sending the email was to avoid responding on the weekend. " Việc trì hoãn gửi email một cách có chủ ý là để tránh phải trả lời vào cuối tuần. attitude plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có mục đích, quyết tâm. Having a purpose or aim; determined. Ví dụ : "The purposed student diligently studied every day to achieve her academic goals. " Cô sinh viên đầy quyết tâm đó đã chăm chỉ học hành mỗi ngày để đạt được mục tiêu học tập của mình. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc