verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, tranh cãi, bất đồng. To disagree. Ví dụ : "The children were quarrelling over who got to play with the toy first. " Mấy đứa trẻ đang cãi nhau xem ai được chơi đồ chơi trước. communication attitude action emotion human society family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, tranh cãi, gây gổ. To contend, argue fiercely, squabble. Ví dụ : "The children were quarrelling over which toy to play with. " Bọn trẻ đang cãi nhau xem nên chơi đồ chơi nào. communication action attitude human family society emotion character state group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, tranh cãi, bắt bẻ. To find fault; to cavil. Ví dụ : "The siblings were constantly quarrelling about whose turn it was to do the dishes. " Anh chị em nhà đó cứ cãi nhau chí chóe về việc ai phải rửa bát đến lượt. attitude character action communication human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, tranh cãi. To argue or squabble with. Ví dụ : "The children were quarrelling over who got to play with the toy first. " Bọn trẻ đang cãi nhau xem ai được chơi đồ chơi trước. communication action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, sự cãi vã, cuộc tranh cãi. A heated argument. Ví dụ : "Their constant quarrellings made them impossible to live with." Việc họ cãi nhau liên tục khiến người khác không thể sống chung được. communication emotion action attitude human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc