noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi vặt, sự cãi nhau lặt vặt. A minor fight or argument. Ví dụ : "The children got into a squabble about who should ride in the front of the car." Bọn trẻ con cãi nhau lặt vặt về việc ai được ngồi ở ghế trước xe hơi. communication action society human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, tranh cãi vặt. To participate in a minor fight or argument. Ví dụ : "The brothers were always squabbling with each other." Hai anh em lúc nào cũng cãi nhau chí chóe. action communication language family society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Soạn lại, sắp xếp lại. To disarrange, so that the letters or lines stand awry and require readjustment. Ví dụ : "to squabble type" Sắp xếp lại kiểu chữ cho ngay ngắn. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc