Hình nền cho questing
BeDict Logo

questing

/ˈkwɛstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tìm kiếm, theo đuổi mục tiêu, thực hiện nhiệm vụ.

Ví dụ :

"The student is questing for the correct answer on the test. "
Cậu học sinh đang cố gắng tìm ra câu trả lời đúng trong bài kiểm tra.