verb🔗ShareTìm kiếm, theo đuổi mục tiêu, thực hiện nhiệm vụ. To seek or pursue a goal; to undertake a mission or job."The student is questing for the correct answer on the test. "Cậu học sinh đang cố gắng tìm ra câu trả lời đúng trong bài kiểm tra.actionjobachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTìm kiếm, truy tìm. To search for; to examine."The librarian was questing through the stacks of books, searching for the missing volume on ancient history. "Người thủ thư đang lục lọi giữa các dãy sách, truy tìm cuốn sách thất lạc về lịch sử cổ đại.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTìm kiếm vật chủ, săn mồi. (of a tick) To locate and attach to a host animal."After hiking in the woods, we checked ourselves for ticks actively questing on our clothes. "Sau khi đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi kiểm tra xem có con ve nào đang tìm kiếm vật chủ và bám trên quần áo không.animalbiologyinsectenvironmentnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự tìm kiếm, cuộc truy tìm. The act of going in quest of something."The librarian enjoyed the student's energetic questing for the perfect book on ancient Egypt. "Thủ thư thích thú với sự tìm kiếm đầy nhiệt huyết của sinh viên để có được cuốn sách hoàn hảo về Ai Cập cổ đại.actionwayprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc