verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hàng. To put oneself or itself at the end of a waiting line. Ví dụ : "The students queued outside the classroom, waiting for the teacher to arrive. " Các bạn học sinh xếp hàng bên ngoài lớp học, chờ cô giáo đến. organization action process business traffic society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hàng. To arrange themselves into a physical waiting queue. Ví dụ : "The children queued up patiently for their turn on the slide. " Bọn trẻ xếp hàng kiên nhẫn chờ đến lượt chơi cầu trượt. group action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hàng, đưa vào hàng đợi. To add to a queue data structure. Ví dụ : "The student queued the new assignment request into the online system. " Bạn sinh viên đó đã xếp yêu cầu bài tập mới vào hàng đợi trong hệ thống trực tuyến. computing list Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tết tóc đuôi sam. To fasten the hair into a queue. Ví dụ : "He carefully queued his long hair before going to the historical reenactment. " Anh ấy cẩn thận tết tóc đuôi sam dài của mình trước khi tham gia buổi tái hiện lịch sử. appearance style human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc