Hình nền cho quittance
BeDict Logo

quittance

/ˈkwɪtəns/ /ˈkwɪtns/

Định nghĩa

noun

Miễn trừ, sự giải thoát.

Ví dụ :

Sau khi trả hết nợ vay mua xe, John nhận được giấy miễn trừ từ ngân hàng, xác nhận anh ta không còn nợ nần gì nữa.
noun

Sự đền bù, sự trả nợ, sự hoàn trả.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và tận tâm, Maria đã nhận được một khoản tiền thưởng hậu hĩnh như một sự đền bù xứng đáng cho những đóng góp của cô ấy cho công ty.