noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miễn trừ, sự giải thoát. A release or acquittal. Ví dụ : "After paying off his car loan, John received a quittance from the bank, confirming he was no longer in debt. " Sau khi trả hết nợ vay mua xe, John nhận được giấy miễn trừ từ ngân hàng, xác nhận anh ta không còn nợ nần gì nữa. law business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thanh toán, giấy biên lai, sự giải trừ. A discharge from a debt or obligation; a document that shows this discharge. Ví dụ : "After paying off her car loan, Maria received a quittance from the bank. " Sau khi trả hết khoản vay mua xe, Maria nhận được giấy biên lai xác nhận đã thanh toán đầy đủ từ ngân hàng. law business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đền bù, sự trả nợ, sự hoàn trả. Recompense; return; repayment. Ví dụ : "After years of hard work and dedication, Maria received a generous bonus as a fitting quittance for her contributions to the company. " Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và tận tâm, Maria đã nhận được một khoản tiền thưởng hậu hĩnh như một sự đền bù xứng đáng cho những đóng góp của cô ấy cho công ty. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc