Hình nền cho acquittal
BeDict Logo

acquittal

/əˈkwɪ.t(ə)l/ /əˈkwɪ.d(ə)l/

Định nghĩa

noun

Sự hoàn thành, Sự chu toàn.

Ví dụ :

Việc cô giáo tận tình giảng dạy và hỗ trợ học sinh là sự chu toàn trách nhiệm giúp các em thành công của cô.
noun

Vô tội, sự trắng án, sự tha bổng.

Ví dụ :

Sau một phiên tòa kéo dài, bị cáo đã được tuyên trắng án, nghĩa là bồi thẩm đoàn xác định người đó vô tội.