noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hoàn thành, Sự chu toàn. The act of fulfilling the duties (of a given role, obligation etc.). Ví dụ : "The teacher's diligent instruction and support was an acquittal of her duty to help students succeed. " Việc cô giáo tận tình giảng dạy và hỗ trợ học sinh là sự chu toàn trách nhiệm giúp các em thành công của cô. law guilt right outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tội, sự trắng án, sự tha bổng. A legal decision that someone is not guilty with which they have been charged, or the formal dismissal of a charge by some other legal process. Ví dụ : "After a long trial, the defendant received an acquittal, meaning the jury found him not guilty. " Sau một phiên tòa kéo dài, bị cáo đã được tuyên trắng án, nghĩa là bồi thẩm đoàn xác định người đó vô tội. law government politics guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thanh toán, sự trả nợ, sự đền bù. Payment of a debt or other obligation; reparations, amends. Ví dụ : "After the argument, the apology was considered the acquittal for the hurt feelings. " Sau cuộc tranh cãi đó, lời xin lỗi được xem như là sự đền bù cho những tổn thương tình cảm. law finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trả nợ, sự thanh toán. The act of releasing someone from debt or other obligation; acquittance. Ví dụ : "The judge's acquittal of the student meant he was no longer responsible for the library fine. " Việc thẩm phán xóa nợ cho sinh viên có nghĩa là cậu ấy không còn phải chịu trách nhiệm trả tiền phạt thư viện nữa. law guilt outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giải thoát, sự phóng thích, sự trắng án. Avoidance of danger; deliverance. Ví dụ : "The student's acquittal from the accusation of cheating brought relief to his family. " Việc sinh viên đó được giải thoát khỏi cáo buộc gian lận trong thi cử đã mang lại sự nhẹ nhõm cho gia đình anh ấy. outcome guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc