Hình nền cho scavenging
BeDict Logo

scavenging

/ˈskævɪndʒɪŋ/ /ˈskævəndʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bới rác, nhặt nhạnh, thu lượm.

Ví dụ :

Sau cơn bão, người dân bới rác và nhặt nhạnh gỗ cùng các vật liệu khác để sửa chữa nhà cửa.