adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tục tĩu, khiêu dâm. Smutty; indecent. Ví dụ : "The comedian's jokes were considered raunchy by some parents at the school talent show. " Một số phụ huynh tại buổi biểu diễn tài năng của trường cho rằng những câu đùa của diễn viên hài đó khá tục tĩu. culture entertainment sex moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dâm dục, thô tục. Lecherous. Ví dụ : "The comedian's jokes were quite raunchy, making some of the audience uncomfortable. " Mấy câu đùa của diễn viên hài đó khá dâm dục và thô tục, khiến một số khán giả cảm thấy không thoải mái. character sex moral entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dâm dục, gợi dục, khiêu dâm. Sexually seductive. Ví dụ : "The comedian's jokes were raunchy, making the audience laugh but also causing some discomfort. " Những câu đùa của diễn viên hài đó rất gợi dục, khiến khán giả cười nhưng cũng làm một số người cảm thấy không thoải mái. sex entertainment style character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô tục, hạ lưu, tồi tệ. Very low-class; inferior; inadequate. Ví dụ : "The student's presentation was considered raunchy by the teacher because it contained inappropriate jokes. " Bài thuyết trình của học sinh bị giáo viên đánh giá là thô tục vì chứa những câu đùa không phù hợp. character attitude entertainment style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tục tĩu, dâm ô, khiêu dâm. With dishonorable, base and vulgar expression. Ví dụ : "The comedian's routine was a bit too raunchy for a family audience, with jokes about bodily functions and inappropriate topics. " Màn trình diễn của diễn viên hài đó hơi tục tĩu quá, không phù hợp cho khán giả gia đình, toàn những trò đùa về chức năng cơ thể và các chủ đề không đứng đắn. character language style entertainment moral communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc