verb🔗ShareBăm, Nghiền, Xay. To bruise and crush; to knead"The baker was braking the hard dough on the counter to make it softer and more pliable for rolling. "Người thợ làm bánh đang nhồi bóp mạnh khối bột cứng trên bàn để làm cho nó mềm và dễ cán hơn.foodprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBừa. To pulverise with a harrow"The farmer is braking the clods of earth in the field to prepare it for planting seeds. "Người nông dân đang bừa những tảng đất lớn trên cánh đồng để chuẩn bị gieo hạt.agriculturemachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhanh, thắng. To operate (a) brake(s)."The driver was braking hard to avoid hitting the squirrel in the road. "Người lái xe đang phanh gấp để tránh đâm vào con sóc trên đường.vehiclemachineactiontechnologytrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhanh, giảm tốc. To be stopped or slowed (as if) by braking."The car was braking suddenly because a dog ran into the street. "Chiếc xe đang phanh gấp vì có một con chó chạy ra đường.vehiclemachineactiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThắng xe, Sự phanh, Thắng. The act of applying brakes."the acceleratings and brakings of a vehicle"Việc tăng tốc và phanh xe của một chiếc xe.vehiclemachineactiontechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc