Hình nền cho braking
BeDict Logo

braking

/ˈbɹeɪkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Băm, Nghiền, Xay.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh đang nhồi bóp mạnh khối bột cứng trên bàn để làm cho nó mềm và dễ cán hơn.