Hình nền cho recompensed
BeDict Logo

recompensed

/ˌrɛkəmˈpɛnst/ /ˌriːkəmˈpɛnst/

Định nghĩa

verb

Bồi thường, đền bù, trả công.

Ví dụ :

Công ty đã trả công cho cô ấy vì làm thêm giờ bằng cách cho cô ấy thêm ngày nghỉ phép.
verb

Bồi thường, đền bù, trả công.

Ví dụ :

Công ty đã đền bù xứng đáng cho những năm cống hiến tận tâm của nhân viên bằng một gói hưu trí hậu hĩnh.