noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái phân phối, phân phối lại. The act of changing the distribution of resources. Ví dụ : "The redistribution of wealth between the rich and poor has been tried many times." Việc tái phân phối của cải từ người giàu sang người nghèo đã được thử nghiệm nhiều lần. politics government economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái phân phối, phân phối lại. The further distribution of something received or purchased. Ví dụ : "The redistribution of this software in any form is prohibited." Việc tái phân phối phần mềm này dưới bất kỳ hình thức nào đều bị cấm. politics economy government business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc