Hình nền cho reflexology
BeDict Logo

reflexology

/ˌriːflɛkˈsɒlədʒi/ /ˌriːflɛkˈsɑːlədʒi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà tâm lý học đã sử dụng phản xạ học để hiểu tại sao em bé nắm ngón tay cô theo bản năng.
noun

Xoa bóp bấm huyệt bàn chân/tay/tai, Phương pháp trị liệu xoa bóp bấm huyệt phản xạ.

Ví dụ :

Dì tôi tin dùng phương pháp xoa bóp bấm huyệt bàn chân và nói rằng việc xoa bóp chân giúp dịu cơn đau lưng của dì.