Hình nền cho complementary
BeDict Logo

complementary

/ˌkɒmplɪ̈ˈmɛnt(ə)ɹi/ /ˌkɑmplɪ̈ˈmɛnt(ə)ɹi/

Định nghĩa

noun

Bổ túc, tương phản.

A complementary colour.

Ví dụ :

""In art class, we learned that blue is a complementary colour to orange." "
Trong lớp học mỹ thuật, chúng tôi học rằng màu xanh lam là màu bổ túc cho màu cam (hay còn gọi là màu tương phản với màu cam).
adjective

Ví dụ :

Việc học sinh hiểu các khái niệm bổ trợ cho nhau, như tốc độ và độ chính xác trong bài tập toán, là một thử thách.