noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ túc, tương phản. A complementary colour. Ví dụ : ""In art class, we learned that blue is a complementary colour to orange." " Trong lớp học mỹ thuật, chúng tôi học rằng màu xanh lam là màu bổ túc cho màu cam (hay còn gọi là màu tương phản với màu cam). color art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giỏi nịnh hót, người hay khen. One skilled in compliments. Ví dụ : "My grandmother, always quick with a kind word, was a true complementary. " Bà tôi, người luôn nhanh chóng nói những lời tử tế, thật sự là một người rất giỏi nịnh và khen người khác. character person language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc phụ An angle which adds with another to equal 90 degrees. Ví dụ : "In geometry class, Maria learned that a 30-degree angle has a complementary of 60 degrees. " Trong lớp hình học, Maria đã học rằng một góc 30 độ có góc phụ là 60 độ. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ sung, hỗ trợ, làm trọn, bù trừ. Acting as a complement; making up a whole with something else. Ví dụ : "The red and blue paint colors are complementary, creating a beautiful, vibrant mural. " Hai màu sơn đỏ và xanh lam bổ trợ cho nhau, tạo nên một bức tranh tường sống động và tuyệt đẹp. part function system quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ sung, tương hỗ. Of the specific pairings of the bases in DNA and RNA. Ví dụ : "Adenine is a complementary base to thymine in DNA. " Trong DNA, adenine là một base bổ sung cho thymine, nghĩa là chúng khớp và liên kết với nhau. biology biochemistry organism structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ sung, tương hỗ. Pertaining to pairs of properties in quantum mechanics that are inversely related to each other, such as speed and position, or energy and time. (See also Heisenberg uncertainty principle.) Ví dụ : "The student's understanding of complementary concepts like speed and accuracy in their math homework was a challenge. " Việc học sinh hiểu các khái niệm bổ trợ cho nhau, như tốc độ và độ chính xác trong bài tập toán, là một thử thách. physics theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc