Hình nền cho relievers
BeDict Logo

relievers

/rɪˈliːvərz/

Định nghĩa

noun

Thuốc giảm đau, phương tiện giảm đau.

Ví dụ :

Thuốc giảm đau đã giúp cô ấy kiểm soát cơn đau đầu để có thể tập trung vào công việc.
noun

Đồ cho mượn, quần áo cho mượn.

Ví dụ :

Trung tâm cộng đồng giữ một tủ đầy quần áo cho mượn – áo khoác và áo len sạch sẽ, còn mới, để bất kỳ ai cần thêm ấm áp trong mùa đông đều có thể mượn.