noun🔗ShareThuốc giảm đau, phương tiện giảm đau. Something which relieves (pain, etc.)."Pain relievers helped her manage her headache so she could focus on her work. "Thuốc giảm đau đã giúp cô ấy kiểm soát cơn đau đầu để có thể tập trung vào công việc.medicineaidChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCầu thủ ném bóng cứu trợ, người vào thay ném bóng. A relief pitcher."The first reliever got the last two outs of the sixth."Cầu thủ ném bóng cứu trợ đầu tiên đã lấy được hai lần out cuối cùng của hiệp thứ sáu.sportpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười thay thế, người thay ca. Someone who fills in for another."The nurses are grateful for the weekend relievers who cover their shifts. "Các y tá rất biết ơn những người thay ca cuối tuần đã làm thay các ca trực của họ.personjobworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ cho mượn, quần áo cho mượn. A garment kept for being lent out."The community center kept a closet full of relievers – clean, gently used coats and sweaters available for anyone who needed extra warmth during the winter. "Trung tâm cộng đồng giữ một tủ đầy quần áo cho mượn – áo khoác và áo len sạch sẽ, còn mới, để bất kỳ ai cần thêm ấm áp trong mùa đông đều có thể mượn.wearitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc