BeDict Logo

repos

/rɪˈpoʊz/ /riˈpoʊz/
noun

Ví dụ:

Công ty đã sử dụng giao dịch repo để vay tiền nhanh chóng, thế chấp bằng trái phiếu chính phủ của họ.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "financial" - Tài chính, thuộc về tài chính.
financialadjective
/faɪˈnænʃəl/

Tài chính, thuộc về tài chính.

"The financial situation at home has improved since my uncle started his new job. "

Tình hình tài chính ở nhà đã cải thiện kể từ khi chú tôi bắt đầu công việc mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "engineering" - Thiết kế, xây dựng, quản lý (như một kỹ sư).
/ˌen.dʒɪˈnɪə.ɹɪŋ/

Thiết kế, xây dựng, quản (như một kỹ ).

"The students are engineering a new system for managing their study group projects. "

Các sinh viên đang thiết kế và xây dựng một hệ thống mới để quản lý các dự án nhóm học tập của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "repurchase" - Việc mua lại, Sự mua lại.
/ˌriːˈpɜːrtʃəs/ /ˌriːˈpɜːrˌtʃeɪs/

Việc mua lại, Sự mua lại.

"The repurchase of the old school textbooks was expensive. "

Việc mua lại sách giáo khoa cũ của trường tốn kém quá.

Hình ảnh minh họa cho từ "repossess" - Thu hồi, tịch thu, lấy lại.
/ˌriːpəˈzɛs/ /ˌrɛpəˈzɛs/

Thu hồi, tịch thu, lấy lại.

"The bank repossessed the car because the owner hadn't made the monthly payments. "

Ngân hàng đã tịch thu lại chiếc xe hơi vì chủ xe đã không thanh toán các khoản trả góp hàng tháng.

Hình ảnh minh họa cho từ "payments" - Thanh toán, sự chi trả, khoản trả.
/ˈpeɪmənts/

Thanh toán, sự chi trả, khoản trả.

"My monthly car payments are due on the 15th of each month. "

Khoản thanh toán xe hàng tháng của tôi đến hạn vào ngày 15 mỗi tháng.

Hình ảnh minh họa cho từ "government" - Chính phủ, nhà nước, bộ máy nhà nước.
/ˈɡʌvə(n)mənt/ /ˈɡʌvɚ(n)mənt/

Chính phủ, nhà nước, bộ máy nhà nước.

"The government decided to raise taxes to fund new schools. "

Chính phủ đã quyết định tăng thuế để gây quỹ xây dựng các trường học mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "containing" - Chứa, bao gồm.
/kənˈteɪnɪŋ/

Chứa, bao gồm.

"The box containing my old toys was stored in the attic. "

Cái hộp chứa đồ chơi cũ của tôi được cất trên gác mái.

Hình ảnh minh họa cho từ "derivative" - Dẫn xuất, chất dẫn xuất.
/dɪˈɹɪvətɪv/

Dẫn xuất, chất dẫn xuất.

"This musical piece is a derivative of a popular folk song. "

Bản nhạc này là một dẫn xuất từ một bài hát dân ca nổi tiếng.

Hình ảnh minh họa cho từ "collateral" - Tài sản thế chấp, vật thế chấp.
/kəˈlætəɹəl/

Tài sản thế chấp, vật thế chấp.

"To secure a loan for a new car, Sarah offered her savings account as collateral. "

Để vay tiền mua xe mới, Sarah đã dùng tài khoản tiết kiệm của mình làm tài sản thế chấp.

Hình ảnh minh họa cho từ "repossession" - Sự tịch thu, Sự thu hồi.
/ˌriːpəˈzɛʃən/ /ˌrɛpəˈzɛʃən/

Sự tịch thu, Sự thu hồi.

"The family was devastated by the repossession of their car because they couldn't make the payments. "

Gia đình đó suy sụp hoàn toàn khi chiếc xe của họ bị tịch thu vì không trả nổi các khoản thanh toán.

Hình ảnh minh họa cho từ "agreement" - Thỏa thuận, hiệp ước, sự đồng thuận.
/əˈɡɹiːmənt/

Thỏa thuận, hiệp ước, sự đồng thuận.

"to enter an agreementthe UK and US negotiators nearing agreementhe nodded his agreement."

Để tham gia vào một thỏa thuận; các nhà đàm phán Anh và Mỹ gần đạt được thỏa thuận; anh ấy gật đầu đồng ý.

Hình ảnh minh họa cho từ "repository" - Kho chứa, nơi lưu trữ.
/rɪˈpɑːzɪtɔːri/ /rɪˈpɑːzɪtri/

Kho chứa, nơi lưu trữ.

""The library is a repository for books, where they are stored and kept safe for everyone to read." "

Thư viện là một kho chứa sách, nơi sách được lưu trữ và bảo quản an toàn để mọi người có thể đọc.