Hình nền cho repo
BeDict Logo

repo

/ˈɹiːpoʊ/

Định nghĩa

noun

Thu hồi, tịch thu.

Ví dụ :

Chiếc xe đó đã bị thu hồi vì chủ xe đã trễ hạn trả góp nhiều lần.
noun

Ví dụ :

Công ty đã dùng một thỏa thuận mua lại (repo) với trái phiếu chính phủ của mình để vay ngắn hạn, đủ trả lương cho nhân viên.