Hình nền cho repelling
BeDict Logo

repelling

/rɪˈpɛlɪŋ/ /rəˈpɛlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đẩy lùi, xua đuổi, khước từ.

Ví dụ :

Việc đi học quá ít đã khiến anh ấy bị tước mất cơ hội nhận học bổng.