verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy lùi, xua đuổi, cự tuyệt. To turn (someone) away from a privilege, right, job, etc. Ví dụ : "Because of his frequent absences, the company repelled him from consideration for the promotion. " Vì anh ta vắng mặt thường xuyên, công ty đã loại anh ta khỏi danh sách xem xét cho việc thăng chức. job right action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, bác bỏ. To reject, put off (a request, demand etc.). Ví dụ : "The company repelled our request for a salary increase, citing budget constraints. " Công ty đã từ chối yêu cầu tăng lương của chúng tôi, viện dẫn lý do hạn chế về ngân sách. attitude demand action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy lùi, xua đuổi, chống trả. To ward off (a malignant influence, attack etc.). Ví dụ : "The strong smell of burnt popcorn repelled the students from the cafeteria. " Mùi bỏng ngô cháy khét nồng nặc đã khiến học sinh tránh xa căng tin. military action war police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy lùi, đánh bật, đẩy lui. To drive back (an assailant, advancing force etc.). Ví dụ : "The castle guards repelled the attacking army, preventing them from entering. " Lính canh lâu đài đã đẩy lùi quân tấn công, ngăn không cho chúng tiến vào. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy lùi, đẩy xa, xua đuổi. To force away by means of a repulsive force. Ví dụ : "The strong magnet repelled the other magnet, pushing it away. " Nam châm mạnh đã đẩy lùi chiếc nam châm kia, khiến nó bị đẩy ra xa. physics energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ghê tởm, làm kinh tởm, đẩy lùi. To cause repulsion or dislike in; to disgust. Ví dụ : "The smell of rotten eggs repelled me from opening the refrigerator. " Mùi trứng thối làm tôi kinh tởm đến nỗi không muốn mở tủ lạnh ra. sensation attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản phá, đẩy lùi. To save (a shot). Ví dụ : "The goalkeeper expertly repelled the powerful shot, preventing the other team from scoring. " Thủ môn đã khéo léo cản phá cú sút mạnh mẽ đó, ngăn không cho đội bạn ghi bàn. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc