verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi động lại, cài đặt lại, đưa về trạng thái ban đầu. To set back to the initial state. Ví dụ : "After the power outage, we were resetting all the clocks in the house. " Sau khi cúp điện, chúng tôi phải cài đặt lại tất cả đồng hồ trong nhà. technology electronics computing machine system process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết lập lại, cài lại, đưa về không. To set to zero. Ví dụ : "After the power outage, we were resetting all the clocks in the house. " Sau khi cúp điện, chúng tôi đang cài lại tất cả đồng hồ trong nhà. technology electronics computing machine device system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, cài đặt lại. To adjust; to set or position differently. Ví dụ : "After the power outage, I was resetting the clock on the microwave. " Sau khi cúp điện, tôi đang điều chỉnh lại giờ trên lò vi sóng. position action technology machine computing electronics device process system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu thụ, chứa chấp. To receive and hide (stolen goods, or a criminal, etc.) Ví dụ : "The gang was resetting the stolen electronics in an abandoned warehouse. " Băng đảng đó đang tiêu thụ và cất giấu đồ điện tử ăn cắp trong một nhà kho bỏ hoang. police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cài đặt lại, Sự khởi động lại. The act by which something is reset. Ví dụ : "The technician's job involved frequent resetting of the factory machines after malfunctions. " Công việc của kỹ thuật viên bao gồm việc thường xuyên cài đặt lại máy móc trong nhà máy sau khi chúng bị trục trặc. action process technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc