Hình nền cho reset
BeDict Logo

reset

/ɹiːˈsɛt/ /ˈɹiː.sɛt/ /rəˈsɛt/

Định nghĩa

verb

Khởi động lại, thiết lập lại, đưa về trạng thái ban đầu.

Ví dụ :

Tôi phải khởi động lại cái cục phát wifi vì mạng internet tự nhiên không hoạt động nữa.
noun

Tiêu thụ của gian, chứa chấp kẻ gian.

Ví dụ :

Viên cảnh sát trưởng biết lão Hemlock không phải là kẻ trộm, nhưng tiếng tăm là một kẻ tiêu thụ của gian và chứa chấp kẻ gian của lão khiến ông không thể làm ngơ trước những món hàng đáng ngờ liên tục được chuyển qua khu đất của lão.