Hình nền cho musing
BeDict Logo

musing

/ˈmjuːzɪŋ/ /ˈmjuːzɪŋk/

Định nghĩa

verb

Trầm ngâm, suy tư, ngẫm nghĩ.

Ví dụ :

"Sitting on the park bench, Sarah was musing about her upcoming job interview. "
Ngồi trên ghế đá công viên, Sarah trầm ngâm suy nghĩ về buổi phỏng vấn xin việc sắp tới của cô.