verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm ngâm, suy tư, ngẫm nghĩ. To become lost in thought, to ponder. Ví dụ : "Sitting on the park bench, Sarah was musing about her upcoming job interview. " Ngồi trên ghế đá công viên, Sarah trầm ngâm suy nghĩ về buổi phỏng vấn xin việc sắp tới của cô. mind philosophy being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẫm nghĩ, suy ngẫm. To say (something) with due consideration or thought. Ví dụ : "Before making a decision about her job, Sarah mused about the pros and cons of each option. " Trước khi quyết định về công việc, Sarah ngẫm nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng những ưu và nhược điểm của từng lựa chọn. mind language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm ngâm, suy ngẫm. To think on; to meditate on. Ví dụ : "She spent the afternoon musing about her future career. " Cô ấy dành cả buổi chiều để trầm ngâm suy nghĩ về sự nghiệp tương lai của mình. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm ngâm, suy tư, ngẫm nghĩ. To wonder at. Ví dụ : "While waiting for the bus, she was musing about her upcoming history exam. " Trong lúc chờ xe buýt, cô ấy vừa ngẫm nghĩ vừa lo lắng về bài kiểm tra lịch sử sắp tới. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm tư, suy ngẫm, nghiền ngẫm. Thought, meditation, contemplation Ví dụ : "daydreaming or imaginative musings" Những giấc mơ mộng hoặc những suy ngẫm đầy sáng tạo. mind philosophy literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm ngâm, suy tư. Absorbed in thought; contemplative Ví dụ : "The teacher, musing about the upcoming exam, paused before answering the student's question. " Cô giáo, đang trầm ngâm suy tư về kỳ thi sắp tới, dừng lại một lát trước khi trả lời câu hỏi của học sinh. mind philosophy being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc