Hình nền cho conceit
BeDict Logo

conceit

/kənˈsiːt/

Định nghĩa

noun

Ý niệm, quan niệm, ý tưởng.

Ví dụ :

Ý tưởng mới nhất của chị tôi là chị ấy có thể nướng bánh quy sô cô la ngon nhất cả thị trấn.
noun

Ý nghĩ kỳ quái, ý tưởng kỳ lạ.

Ví dụ :

Việc cô ấy đột ngột quyết định bỏ việc và đi du lịch vòng quanh thế giới là một ý nghĩ kỳ quái đầy thú vị, nhưng có lẽ không thực tế cho lắm.
noun

Tài hoa, lối nói hoa mỹ, sự trau chuốt.

Ví dụ :

Việc nhà thơ so sánh tình yêu với một khu vườn không ngừng phát triển một cách kéo dài như vậy là một lối ví von hoa mỹ tuyệt đẹp và phức tạp, xuyên suốt cả bài thơ.
noun

Kiêu ngạo, tự cao tự đại, tính tự phụ.

Ví dụ :

Sự tự cao tự đại của anh ta lộ rõ khi anh ta nói với mọi người rằng mình là học sinh giỏi nhất lớp, mặc dù điểm số của anh ta chỉ ở mức trung bình.