noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ý niệm, quan niệm, ý tưởng. Something conceived in the mind; an idea, a thought. Ví dụ : "My sister's latest conceit is that she can bake the best chocolate chip cookies in the whole town. " Ý tưởng mới nhất của chị tôi là chị ấy có thể nướng bánh quy sô cô la ngon nhất cả thị trấn. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính tự phụ, sự kiêu ngạo. The faculty of conceiving ideas; mental faculty; apprehension. Ví dụ : "a man of quick conceit" Một người đàn ông có khả năng lĩnh hội nhanh nhạy. mind philosophy character ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính hoa mỹ, trí tưởng tượng sống động. Quickness of apprehension; active imagination; lively fancy. Ví dụ : "The student's quick conceit allowed her to grasp the complex math problem quickly. " Sự hoa mỹ và trí tưởng tượng sống động của học sinh đó giúp em ấy nắm bắt bài toán phức tạp một cách nhanh chóng. mind character ability literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ý kiến, Quan điểm. Opinion, (neutral) judgment. Ví dụ : "My conceit about the upcoming math test is that I'll do well if I study diligently. " Ý kiến của tôi về bài kiểm tra toán sắp tới là tôi sẽ làm tốt nếu tôi học hành chăm chỉ. mind attitude character philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu ngạo, tự phụ, tự cao tự đại. Esteem, favourable opinion. Ví dụ : "My teacher had a great conceit for my artistic talent, believing I could be a successful artist. " Giáo viên của tôi đánh giá rất cao tài năng nghệ thuật của tôi, tin rằng tôi có thể trở thành một nghệ sĩ thành công. attitude character mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ý nghĩ kỳ quái, ý tưởng kỳ lạ. A novel or fanciful idea; a whim. Ví dụ : "Her sudden decision to quit her job and travel the world was a charming conceit, but probably not realistic. " Việc cô ấy đột ngột quyết định bỏ việc và đi du lịch vòng quanh thế giới là một ý nghĩ kỳ quái đầy thú vị, nhưng có lẽ không thực tế cho lắm. mind philosophy literature character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tài hoa, lối nói hoa mỹ, sự trau chuốt. An ingenious expression or metaphorical idea, especially in extended form or used as a literary or rhetorical device. Ví dụ : "The poet's extended comparison of love to a constantly evolving garden was a beautiful and complex conceit that ran throughout the entire poem. " Việc nhà thơ so sánh tình yêu với một khu vườn không ngừng phát triển một cách kéo dài như vậy là một lối ví von hoa mỹ tuyệt đẹp và phức tạp, xuyên suốt cả bài thơ. literature language writing style art communication philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu ngạo, tự cao tự đại, tính tự phụ. Overly high self-esteem; vain pride; hubris. Ví dụ : "His conceit was obvious when he told everyone he was the best student in the class, even though his grades were only average. " Sự tự cao tự đại của anh ta lộ rõ khi anh ta nói với mọi người rằng mình là học sinh giỏi nhất lớp, mặc dù điểm số của anh ta chỉ ở mức trung bình. character mind attitude person negative philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu dáng, họa tiết. Design; pattern. Ví dụ : "The architect's design had a beautiful conceit, a repeating pattern of arches throughout the building. " Thiết kế của kiến trúc sư có một kiểu dáng rất đẹp, một họa tiết vòng cung lặp lại xuyên suốt tòa nhà. art style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưởng tượng, hình dung, nghĩ. To form an idea; to think. Ví dụ : "Before the presentation, she conceited that she would do well. " Trước buổi thuyết trình, cô ấy đã tưởng tượng rằng mình sẽ làm tốt. mind philosophy being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dung, Tưởng tượng. To conceive. Ví dụ : "The artist conceived a new design for the school's annual poster. " Người họa sĩ đã hình dung ra một thiết kế mới cho áp phích thường niên của trường. mind philosophy being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc