noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sửa đổi, sự duyệt lại. The process of revising: Ví dụ : "The revision of the history essay took several hours. " Việc duyệt lại bài luận môn lịch sử tốn mất vài tiếng đồng hồ. education process writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sửa đổi, bản sửa đổi, sự hiệu đính. A changed edition, or new version; a modification. Ví dụ : "The teacher assigned a revision of the essay, asking students to improve their work. " Giáo viên yêu cầu sửa lại bài luận, yêu cầu sinh viên cải thiện bài làm của mình. writing business education law politics technology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản chỉnh sửa, bản duyệt lại, bản sửa chữa. A story corrected or expanded by a writer commissioned by the original author. Ví dụ : "A revision story" Một câu chuyện đã được chỉnh sửa và mở rộng bởi một người viết khác theo yêu cầu của tác giả gốc. literature writing story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dung lại, Thấy lại, Tái hiện. To provide with a new vision. Ví dụ : "What philosophy needs is to be revised with a more hopeful, engaged inspirational point of view." Triết học cần được hình dung lại với một quan điểm tích cực, gắn bó và đầy cảm hứng hơn. mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc