Hình nền cho rewire
BeDict Logo

rewire

/ˌriːˈwaɪər/ /riˈwaɪər/

Định nghĩa

verb

Đi dây lại, mắc dây lại.

Ví dụ :

Tôi phải đi dây lại mạch điện vì dây cũ bị chập hết rồi.
verb

Đấu lại, cài đặt lại, thiết lập lại.

Ví dụ :

Khi công ty chúng ta sáp nhập, tôi đã thiết lập lại hệ thống xử lý thanh toán của mình để xử lý luôn cả hóa đơn của họ.