Hình nền cho shorted
BeDict Logo

shorted

/ˈʃɔːrtɪd/ /ˈʃɔːrdɪd/

Định nghĩa

verb

Đoản mạch, làm đoản mạch.

Ví dụ :

Nước đổ vào laptop đã làm đoản mạch máy, khiến máy không hoạt động nữa.
verb

Ví dụ :

Để kiếm thêm tiền, anh ta đã bán khống một số cổ phiếu mà anh ta không sở hữu, hy vọng giá sẽ giảm.