BeDict Logo

shorted

/ˈʃɔːrtɪd/ /ˈʃɔːrdɪd/
Hình ảnh minh họa cho shorted: Bán khống, bán non.
verb

Để kiếm thêm tiền, anh ta đã bán khống một số cổ phiếu mà anh ta không sở hữu, hy vọng giá sẽ giảm.