noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường la bàn. A line which crosses successive meridians at a constant angle Ví dụ : "The old sailing charts showed the rhumbs crisscrossing the ocean, helping sailors maintain a constant compass bearing on their long voyages. " Những hải đồ cổ thường vẽ những đường la bàn chằng chịt trên đại dương, giúp các thủy thủ giữ vững hướng đi trên la bàn trong suốt những chuyến đi biển dài ngày. nautical sailing geography math direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phương vị, hướng. One of the 32 points of the compass (compass points) Ví dụ : "The old sailing charts showed the wind direction according to the 32 rhumbs, each with its own name and symbol. " Những hải đồ cổ thường thể hiện hướng gió theo 32 phương vị trên la bàn, mỗi phương vị lại có tên và ký hiệu riêng. nautical sailing direction point geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường phương vị, mũi gió. A unit of angular measure equal to 1/32 of a circle or 11.25° Ví dụ : "The compass rose was marked with 32 points, each separated by one rhumb, to guide sailors. " La bàn hoa hồng được đánh dấu với 32 điểm, mỗi điểm cách nhau một đường phương vị (tương đương 11,25 độ), để dẫn đường cho các thủy thủ. nautical sailing math direction degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc