Hình nền cho rhumbs
BeDict Logo

rhumbs

/rʌmz/ /ruːmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những hải đồ cổ thường vẽ những đường la bàn chằng chịt trên đại dương, giúp các thủy thủ giữ vững hướng đi trên la bàn trong suốt những chuyến đi biển dài ngày.
noun

Đường phương vị, mũi gió.

Ví dụ :

La bàn hoa hồng được đánh dấu với 32 điểm, mỗi điểm cách nhau một đường phương vị (tương đương 11,25 độ), để dẫn đường cho các thủy thủ.