Hình nền cho rhumb
BeDict Logo

rhumb

/ɹʌm/

Định nghĩa

noun

Phương vị, Đường la bàn.

Ví dụ :

Người thủy thủ đã vạch một đường la bàn trên bản đồ để giữ hướng đi không đổi và đến đích hiệu quả hơn.
noun

Hướng gió, điểm la bàn.

Ví dụ :

Ông thủy thủ già dùng từ "hướng gió" để chỉ hướng đi của con tàu, nói rằng họ đang đi theo một hướng gió nằm giữa hướng đông bắc và đông đông bắc.