verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viền, làm thành vành. To form a rim on. Ví dụ : "The artist rimmed the ceramic bowl with a thin line of gold paint. " Người nghệ sĩ đã viền miệng chiếc bát gốm bằng một đường chỉ vàng mỏng. appearance style part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viền, bao quanh. To follow the contours, possibly creating a circuit. Ví dụ : "A walking path rims the island." Một con đường đi bộ viền quanh đảo. area action geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn quanh vành. (of a ball) To roll around a rim. Ví dụ : "The basketball rimmed in and out." Quả bóng rổ lăn quanh vành rổ rồi bật ra ngoài. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếm hậu môn. To lick the anus of a partner as a sexual act. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có viền, có gờ. (often in combination) having a rim Ví dụ : "The coffee mug has a rimmed design, with a decorative band around the top. " Cái cốc cà phê có thiết kế viền, với một dải trang trí quanh miệng cốc. appearance part item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc