Hình nền cho royalists
BeDict Logo

royalists

/ˈrɔɪəlɪsts/ /ˈrɔɪəˌlɪsts/

Định nghĩa

noun

Người bảo hoàng, phe bảo hoàng.

Ví dụ :

Trong cuộc Cách mạng Pháp, những người bảo hoàng đã chiến đấu để khôi phục quyền lực cho nhà vua.
noun

Ví dụ :

"The royalists believed the rightful heir to the throne was Prince Edward, not the current king. "
Những người bảo hoàng tin rằng người thừa kế ngai vàng chính đáng phải là hoàng tử Edward, chứ không phải vị vua hiện tại.