noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên tắc cơ bản, kiến thức cơ bản, yếu tố cơ bản. (often in the plural) A fundamental principle or skill, especially in a field of learning. Ví dụ : "The class learned the rudiments of addition before moving on to more complex math problems. " Lớp học đã học những nguyên tắc cơ bản của phép cộng trước khi chuyển sang các bài toán phức tạp hơn. education ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơ khai, bước đầu. (often in the plural) Something in an undeveloped form. Ví dụ : "I have the rudiments of an escape plan." Tôi mới chỉ có những bước đầu của một kế hoạch trốn thoát thôi. education theory science system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận thoái hóa, vết tích. A body part that no longer has a function Ví dụ : "The human appendix is often considered a rudiment, a vestigial organ that no longer aids in digestion. " Ruột thừa của con người thường được xem là một bộ phận thoái hóa, một vết tích còn sót lại trong cơ thể mà không còn giúp ích gì cho việc tiêu hóa. anatomy body physiology biology organ part medicine function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên tắc cơ bản, kỹ thuật cơ bản. In percussion, one of a selection of basic drum patterns learned as an exercise. Ví dụ : "The drummer practiced the single stroke roll, a basic rudiment, for an hour each day. " Người chơi trống đó luyện tập kỹ thuật căn bản, cú đánh đơn liên tục, mỗi ngày một tiếng đồng hồ. music technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn sâu, củng cố. To ground; to settle in first principles. Ví dụ : "The introductory course aims to rudiment students in the basic principles of accounting before they move on to more complex topics. " Khóa học giới thiệu này nhằm ăn sâu, củng cố cho sinh viên những nguyên tắc cơ bản của kế toán trước khi họ chuyển sang các chủ đề phức tạp hơn. education theory philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc