Hình nền cho rudiment
BeDict Logo

rudiment

/ˈɹuːdɪmənt/

Định nghĩa

noun

Nguyên tắc cơ bản, kiến thức cơ bản, yếu tố cơ bản.

Ví dụ :

Lớp học đã học những nguyên tắc cơ bản của phép cộng trước khi chuyển sang các bài toán phức tạp hơn.
noun

Bộ phận thoái hóa, vết tích.

Ví dụ :

Ruột thừa của con người thường được xem là một bộ phận thoái hóa, một vết tích còn sót lại trong cơ thể mà không còn giúp ích gì cho việc tiêu hóa.
verb

Ăn sâu, củng cố.

Ví dụ :

Khóa học giới thiệu này nhằm ăn sâu, củng cố cho sinh viên những nguyên tắc cơ bản của kế toán trước khi họ chuyển sang các chủ đề phức tạp hơn.