Hình nền cho salade
BeDict Logo

salade

/səˈlɑːd/

Định nghĩa

noun

Xà lách.

Ví dụ :

Trong giải đấu thương, hiệp sĩ đội một chiếc mũ trụ sáng loáng kiểu xà lách để bảo vệ đầu.