Hình nền cho salsas
BeDict Logo

salsas

/ˈsɑlsəz/ /ˈsɔlsəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chúng tôi đã mua ba loại xốt salsa khác nhau cho bữa tiệc: một loại xốt cà chua salsa dịu nhẹ, một loại salsa cay vừa với ớt jalapeno, và một loại salsa cay xé lưỡi với ớt habanero.
noun

Ví dụ :

Lễ hội giới thiệu nhiều thể loại nhạc Latin khác nhau, từ cumbia truyền thống đến những điệu salsa sôi động, khiến ai nấy đều phải nhún nhảy.