Hình nền cho sanctioning
BeDict Logo

sanctioning

/ˈsæŋkʃənɪŋ/ /ˈsæŋkʃn̩ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phê chuẩn, thông qua.

Ví dụ :

Hội đồng trường đang phê chuẩn quy định về đồng phục mới, chính thức có hiệu lực.