verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phê chuẩn, thông qua. To ratify; to make valid. Ví dụ : "The school board is sanctioning the new dress code, making it officially valid. " Hội đồng trường đang phê chuẩn quy định về đồng phục mới, chính thức có hiệu lực. government politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phê chuẩn, cho phép, санкционировать. To give official authorization or approval to; to countenance. Ví dụ : "The school principal is sanctioning the student council's plan for a fundraising car wash. " Hiệu trưởng nhà trường đang phê duyệt kế hoạch rửa xe gây quỹ của hội học sinh. government politics law action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừng phạt, áp đặt lệnh trừng phạt. To penalize (a State etc.) with sanctions. Ví dụ : "The principal is considering sanctioning students caught cheating on the exam by suspending them from school. " Hiệu trưởng đang cân nhắc việc trừng phạt những học sinh bị bắt quả tang gian lận trong kỳ thi bằng cách đình chỉ học. politics government state law economy world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc