BeDict Logo

sanctions

/ˈsæŋkʃənz/
Hình ảnh minh họa cho sanctions: Trừng phạt, biện pháp trừng phạt, lệnh cấm vận.
 - Image 1
sanctions: Trừng phạt, biện pháp trừng phạt, lệnh cấm vận.
 - Thumbnail 1
sanctions: Trừng phạt, biện pháp trừng phạt, lệnh cấm vận.
 - Thumbnail 2
noun

Trừng phạt, biện pháp trừng phạt, lệnh cấm vận.

Hoa kỳ ban hành một loạt biện pháp trừng phạt mới đối với chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi.

Hình ảnh minh họa cho sanctions: Lệnh trừng phạt, chế tài.
noun

Lệnh trừng phạt, chế tài.

Sổ tay nhân viên liệt kê rõ ràng các chế tài đối với hành vi vi phạm quy định công ty, bao gồm cảnh cáo, đình chỉ và chấm dứt hợp đồng.