Hình nền cho sassafras
BeDict Logo

sassafras

/ˈsasəfɹas/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ rừng biết mình vừa tìm thấy một cây xá xị quý giá nhờ những chiếc lá hình găng tay và mùi thơm ngát của phần lõi gỗ đỏ vừa mới chặt.
noun

Ví dụ :

Ông tôi vẫn còn nhớ hồi xưa, bia root beer "xịn" thường được làm từ vỏ cây sassafras, nhờ đó mà nó có một hương vị rất đặc biệt.