noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại lượng vô hướng. A quantity that has magnitude but not direction; compare vector Ví dụ : "The temperature, 25 degrees Celsius, is a scalar quantity; it has a magnitude but no direction. " Nhiệt độ, ví dụ như 25 độ C, là một đại lượng vô hướng; nó có độ lớn nhưng không có hướng. math physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại lượng vô hướng. An amplifier whose output is a constant multiple of its input Ví dụ : "In image editing software, some filters act as scalars, uniformly brightening or darkening the entire picture by a constant factor. " Trong phần mềm chỉnh sửa ảnh, một số bộ lọc hoạt động như các đại lượng vô hướng, làm sáng hoặc tối toàn bộ bức ảnh một cách đồng đều theo một hệ số không đổi. electronics signal device technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc