

filters
/ˈfɪltərz/
noun

noun
Bộ lọc.


noun

noun
Bộ lọc.
Tập hợp tất cả các điểm số có thể có trong một lớp học, từ trượt đến A+, tạo thành một bộ lọc các kết quả có thể xảy ra (tức là một tập hợp con mà mọi điểm số lớn hơn hoặc bằng một điểm số nào đó trong tập hợp cũng thuộc tập hợp).





