Hình nền cho filters
BeDict Logo

filters

/ˈfɪltərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các bộ lọc trong hồ cá giúp giữ nước sạch cho cá.
noun

Ví dụ :

Phần mềm chỉnh sửa âm thanh này sử dụng bộ lọc để loại bỏ tiếng ồn xung quanh khỏi bản ghi, giúp giọng nói của người nói rõ ràng hơn.
noun

Sự dè dặt, sự kiệm lời.

Ví dụ :

Sau một ngày dài, sự dè dặt của cô ấy giảm sút, và cô ấy vô tình nói thẳng ra những gì mình nghĩ về bài thuyết trình của đồng nghiệp.
noun

Bộ lọc.

Ví dụ :

Tập hợp tất cả các điểm số có thể có trong một lớp học, từ trượt đến A+, tạo thành một bộ lọc các kết quả có thể xảy ra (tức là một tập hợp con mà mọi điểm số lớn hơn hoặc bằng một điểm số nào đó trong tập hợp cũng thuộc tập hợp).